Nghĩa tiếng Việt
- Nói kẻ nghiện thuốc phiện.tính từ い
- Tán nhỏ ra; Tán thành bột.động từ
- Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ.động từ
- Nói mắt nhắm hẳn.động từ
Tiếng Nhật
- 潰すつぶすđập nát, nghiền, đè bẹp
Ví dụ
-
Cải tạo những kẻ nghiền.
-
Nghiền hạt tiêu.
-
Nghiền văn chương.
-
Nghiền lịch sử.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép