TanroDictionary Sổ từ

nghiền

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói kẻ nghiện thuốc phiện.tính từ い
  2. Tán nhỏ ra; Tán thành bột.động từ
  3. Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ.động từ
  4. Nói mắt nhắm hẳn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cải tạo những kẻ nghiền.

  2. Nghiền hạt tiêu.

  3. Nghiền văn chương.

  4. Nghiền lịch sử.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép