TanroDictionary Sổ từ

nhè

Việt
0

nhè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ nhằm vào một chỗ; Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ nhằm vào một chỗ.động từWiktionary
  2. Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhè đầu mà đánh.

  2. Nhè cả ngày.

  3. Khóc nhè.