Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ nhằm vào một chỗ.động từWiktionary
- Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhè đầu mà đánh.
-
Nhè cả ngày.
-
Khóc nhè.
nhè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ nhằm vào một chỗ; Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng.
Nhè đầu mà đánh.
Nhè cả ngày.
Khóc nhè.