TanroDictionary Sổ từ

nhô

Việt
0

nhô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thò ra ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thò ra ngoài.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cành cây nhô khỏi hàng rào.