Nghĩa tiếng Việt
- Bẩn.tính từ いWiktionary
- Xấu xa về phẩm chất.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Một vết nhơ trong đời.
-
Chịu tiếng nhơ.
nhơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bẩn; Xấu xa về phẩm chất.
Một vết nhơ trong đời.
Chịu tiếng nhơ.