TanroDictionary Sổ từ

như nhau

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem giống nhau: Biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương tự nhauadv

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép