Nghĩa tiếng Việt
- Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn.động từ
- Cùng nghĩa với "nhịn đói"động từ
- Chịu đựng sự thiệt hại mà không kêu ca hoặc không chống lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nhịn ăn.
-
Nhịn mặc.
-
Uống thuốc xổ, phải nhịn.
-
Bị đánh mà chịu nhịn ư?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép