TanroDictionary Sổ từ

nhịn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn.động từ
  2. Cùng nghĩa với "nhịn đói"động từ
  3. Chịu đựng sự thiệt hại mà không kêu ca hoặc không chống lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nhịn ăn.

  2. Nhịn mặc.

  3. Uống thuốc xổ, phải nhịn.

  4. Bị đánh mà chịu nhịn ư?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép