TanroDictionary Sổ từ

nhọ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vết đen bẩn.tính từ い

Ví dụ

  1. Nhọ má..

  2. Xử nhọ..

  3. Vì chuyện xích mích nhỏ mà xử nhọ với nhau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép