Nghĩa tiếng Việt
- Đẩy mạnh từ trong mồm ra.động từWiktionary
- Kéo hay rút cái gì cắm sâu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhổ nước bọt..
-
Nhổ vào mặt..
-
Nhổ vào mặt bọn bán nước.
-
Nhổ mạ.
-
Nhổ răng..