TanroDictionary Sổ từ

nhổ

Việt
0

nhổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đẩy mạnh từ trong mồm ra; Kéo hay rút cái gì cắm sâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẩy mạnh từ trong mồm ra.động từWiktionary
  2. Kéo hay rút cái gì cắm sâu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhổ nước bọt..

  2. Nhổ vào mặt..

  3. Nhổ vào mặt bọn bán nước.

  4. Nhổ mạ.

  5. Nhổ răng..