Nghĩa tiếng Việt
- Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm.động từWiktionary
- Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại.động từWiktionary
- Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một tính cộng, số dưới trong một tính trừ hoặc tích trong một tính nhân.động từWiktionary
- Nhé (hàm ý thân mật).thán từWiktionary
Ví dụ
-
Mẹ dặn con, con phải nhớ mà làm / Thương nhau xin nhớ lời nhau.
(Truyện Kiều)
-
Nhớ cảnh cũ / Đi thì nhớ vợ cùng con, Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng.
(ca dao)
-
Nhớ một người là như thế nào?
-
Thế thôi nhớ!