TanroDictionary Sổ từ

nhớ

Việt
0

nhớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm; Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại; Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một tính cộng, số dưới trong một tính trừ hoặc tích trong một tính nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm.động từWiktionary
  2. Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại.động từWiktionary
  3. Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một tính cộng, số dưới trong một tính trừ hoặc tích trong một tính nhân.động từWiktionary
  4. Nhé (hàm ý thân mật).thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Mẹ dặn con, con phải nhớ mà làm / Thương nhau xin nhớ lời nhau.

    (Truyện Kiều)

  2. Nhớ cảnh cũ / Đi thì nhớ vợ cùng con, Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng.

    (ca dao)

  3. Nhớ một người là như thế nào?

  4. Thế thôi nhớ!