Nghĩa tiếng Việt
- Đề nghị người nào làm giúp việc gì.động từWiktionary
- Nương tựa.động từWiktionary
- Hưởng sự thương xót, giúp đỡ.động từWiktionary
- Dựa vào.động từWiktionary
- Tựa vào.advWiktionary
- Không được thực sáng, không được thực rõ.advWiktionary
- Dùng để giải thích một nguyên nhân đã dẫn đến kết quả.giới từWiktionary
Ví dụ
-
Nhờ chuyển bức thư cho gia đình.
-
Chẳng nên thì chớ, chẳng nhờ tay ai. (ca dao)
-
Nhờ ơn cha mẹ nuôi dưỡng.
-
Nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (Truyện Kiều)
-
Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (Truyện Kiều)