Nghĩa tiếng Việt
- Dây gai nhỏ.danh từWiktionary
- Nói món ăn có vị hơi ngọt, khó ăn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Món xào nhợ vì đường hơi nhiều.
nhợ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây gai nhỏ; Nói món ăn có vị hơi ngọt, khó ăn.
Món xào nhợ vì đường hơi nhiều.