TanroDictionary Sổ từ

nhợ

Việt
0

nhợ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây gai nhỏ; Nói món ăn có vị hơi ngọt, khó ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây gai nhỏ.danh từWiktionary
  2. Nói món ăn có vị hơi ngọt, khó ăn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Món xào nhợ vì đường hơi nhiều.