TanroDictionary Sổ từ

nip

/nɪp/

Anh
0

nip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của Nipponese; Cốc rượu nhỏ; Cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của Nipponese.danh từEN-VI Dict
  2. Cốc rượu nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt.danh từEN-VI Dict
  5. Sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét).danh từEN-VI Dict
  6. Lời nói cay độc, lời nói đay nghiến.danh từEN-VI Dict
  7. Cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp.danh từEN-VI Dict
  8. Cắn, nhay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp.động từEN-VI Dict
  9. Ngắt.động từEN-VI Dict
  10. Tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi.động từEN-VI Dict
  11. Lạnh buốt; làm tê buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét).động từEN-VI Dict
  12. Bắt, tóm cổ, giữ lại.động từEN-VI Dict
  13. Xoáy, ăn cắp vặt.động từEN-VI Dict
  14. Bẻ gãy, cắt đứt.động từEN-VI Dict
  15. Kẹp chặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word nip can mean something from Japan.

  2. He took a quick nip of his drink.

  3. The dog gave my arm a small nip.

  4. A hard wind brought a sharp nip.

  5. The frost gave the flowers a nip.