Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng; tiếng ồn, tiếng om sòm, tiếng huyên náo.danh từEN-VI Dict
- Loan (tin), đồn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not make a noise in the library.
-
The rumor began to noise through the town.
-
to make a noise
làm ồn ào
-
to make a noise in the world
nổi tiếng trên thế giới, được thiên hạ nói đến nhiều