TanroDictionary Sổ từ

noise

/nɔɪz/

Anh Thông dụng
0

noise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng; tiếng ồn, tiếng om sòm, tiếng huyên náo; Loan (tin), đồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng; tiếng ồn, tiếng om sòm, tiếng huyên náo.danh từEN-VI Dict
  2. Loan (tin), đồn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not make a noise in the library.

  2. The rumor began to noise through the town.

  3. to make a noise

    làm ồn ào

  4. to make a noise in the world

    nổi tiếng trên thế giới, được thiên hạ nói đến nhiều