TanroDictionary Sổ từ

non nớt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa đủ lớn.tính từ い
  2. Còn thấp so với mức trung bình.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lứa mèo còn non nớt, còn bú mẹ chưa nuôi được bằng cơm.

  2. Nét vẽ non nớt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép