Nghĩa tiếng Việt
- Chưa đủ lớn.tính từ い
- Còn thấp so với mức trung bình.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lứa mèo còn non nớt, còn bú mẹ chưa nuôi được bằng cơm.
-
Nét vẽ non nớt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép