TanroDictionary

nut

/nʌt/

Anh
0

nut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả hạch; Đầu; Cục than nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả hạch.danh từEN-VI Dict
  2. Đầu.danh từEN-VI Dict
  3. Cục than nhỏ.danh từEN-VI Dict
  4. Đai ốc.danh từEN-VI Dict
  5. Người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết.danh từEN-VI Dict
  6. Công tử bột.danh từEN-VI Dict
  7. Người ham thích (cái gì).danh từEN-VI Dict
  8. Người điên rồ, người gàn dở.danh từEN-VI Dict
  9. To go nutting đi lấy quả hạch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cracked a nut with a stone.

  2. A nut helped the team.

  3. A small nut rolled under the chair.

  4. Tighten the nut with a wrench.

  5. Solving this complex puzzle is a hard nut.