Nghĩa tiếng Việt
- Quả hạch.danh từEN-VI Dict
- Đầu.danh từEN-VI Dict
- Cục than nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Đai ốc.danh từEN-VI Dict
- Người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết.danh từEN-VI Dict
- Công tử bột.danh từEN-VI Dict
- Người ham thích (cái gì).danh từEN-VI Dict
- Người điên rồ, người gàn dở.danh từEN-VI Dict
- To go nutting đi lấy quả hạch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cracked a nut with a stone.
-
A nut helped the team.
-
A small nut rolled under the chair.
-
Tighten the nut with a wrench.
-
Solving this complex puzzle is a hard nut.