Nghĩa tiếng Việt
- Đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề.danh từEN-VI Dict
- Sự trang bị đầy đủ (để đi đâu... ).danh từEN-VI Dict
- Tổ, đội (thợ... ).danh từEN-VI Dict
- Đơn vị.danh từEN-VI Dict
- Hãnh kinh doanh.danh từEN-VI Dict
- Cung cấp, trang bị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a new outfit for the mountain trip.
-
We bought new camping outfit for the trip.
-
The outfit fixed the roof in one day.
-
The rescue outfit arrived before noon.
-
He joined a small software outfit downtown.