TanroDictionary Sổ từ

outfit

/ˈaʊtfɪt/

Anh Thông dụng
0

outfit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề; Sự trang bị đầy đủ (để đi đâu... ); Tổ, đội (thợ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trang bị đầy đủ (để đi đâu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tổ, đội (thợ... ).danh từEN-VI Dict
  4. Đơn vị.danh từEN-VI Dict
  5. Hãnh kinh doanh.danh từEN-VI Dict
  6. Cung cấp, trang bị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought a new outfit for the mountain trip.

  2. We bought new camping outfit for the trip.

  3. The outfit fixed the roof in one day.

  4. The rescue outfit arrived before noon.

  5. He joined a small software outfit downtown.