Nghĩa tiếng Việt
- Đông người hơn, nhiều người hơn.động từEN-VI Dict
- Có tính chất đàn ông hơn, có vẻ tu mi nam tử hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The busy station can outman the quiet stop.
-
The new design will outman the old one.