TanroDictionary Sổ từ

outman

/ˈaʊtmən/, /ˌaʊtˈmæn/

Anh
0

outman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đông người hơn, nhiều người hơn; Có tính chất đàn ông hơn, có vẻ tu mi nam tử hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đông người hơn, nhiều người hơn.động từEN-VI Dict
  2. Có tính chất đàn ông hơn, có vẻ tu mi nam tử hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The busy station can outman the quiet stop.

  2. The new design will outman the old one.