TanroDictionary Sổ từ

outré

/ˈuːtreɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái quá, quá đáng.tính từ

Ví dụ

  1. Her answer seemed outré to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép