TanroDictionary

outran

/ˌaʊtˈræn/

Anh
0

outran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạy nhanh hơn, chạy vượt; Chạy thoát; Vượt quá, vượt giới hạn của.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạy nhanh hơn, chạy vượt.động từEN-VI Dict
  2. Chạy thoát.động từEN-VI Dict
  3. Vượt quá, vượt giới hạn của.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He outran his friend on the hill.

  2. The thief outran the guard and escaped.

  3. She tried to outran the issue.