Nghĩa tiếng Việt
- Mang cột buồm quá dài, mang cột buồm quá nặng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had to overmast the boat for the voyage.
/ˈəʊvəˌmæst/
overmast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mang cột buồm quá dài, mang cột buồm quá nặng.
They had to overmast the boat for the voyage.