TanroDictionary Sổ từ

phó

Việt
0

phó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó; Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "người cấp ". Phó giám đốc. Phó chủ nhiệm. Đại đội phó. Cục phó; (cũ; thường dùng trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó.danh từWiktionary
  2. Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "người cấp ". Phó giám đốc. Phó chủ nhiệm. Đại đội phó. Cục phó.danh từWiktionary
  3. (cũ; thường dùng trước.danh từWiktionary
  4. Chỉ nghề thủ công). Người thợ thủ công. Phó mộc. Phó nề. Bác phó cả (bác thợ cả).danh từWiktionary
  5. . Giao cho, để cho chịu trách nhiệm hoàn toàn. Mọi việc đều phó cho mình nó.động từWiktionary