Nghĩa tiếng Việt
- Đường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa.danh từWiktionary
- Cửa hàng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ra phố mua hàng.
-
Lên phố.
-
Mua thuốc bắc ở phố nào?.
phố là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa; Cửa hàng.
Ra phố mua hàng.
Lên phố.
Mua thuốc bắc ở phố nào?.