phổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý; Viết tắt cho quang phổ; trong phổ nhạc, phổ lời, phổ thơ v.v dùng để chỉ hành động viết phần nhạc hay phần lời cho bài hát hoặc lấy một bài thơ làm nội dung cơ bản (có thể sửa đổi chút ít) cho bài hát.
Nghĩa tiếng Việt
Phân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý.danh từWiktionary
Viết tắt cho quang phổ.danh từWiktionary
trong phổ nhạc, phổ lời, phổ thơ v.v dùng để chỉ hành động viết phần nhạc hay phần lời cho bài hát hoặc lấy một bài thơ làm nội dung cơ bản (có thể sửa đổi chút ít) cho bài hát.động từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm