TanroDictionary Sổ từ

phở

Việt
0

phở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn gồm có bánh phở và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ; (không còn dùng) {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn gồm có bánh phở và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ.danh từWiktionary
  2. (không còn dùng) {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phở là một thứ quà đặc biệt của Hà Nội, không phải chỉ riêng Hà Nội mới có, nhưng chính là vì ở Hà Nội mới ngon. Đó là quà tất cả suốt ngày của tất cả các hạng người, nhất là công chức và thợ thuyền. Người ta ăn phở sáng, ăn phở trưa, và ăn phở tối.

  2. Một con bé đang ăn phở bị trúng đạn, ngã xuống, bát phở văng đi.

  3. Có lẽ đánh bạc không mong được, mà chỉ thức đêm ăn nhục-phở?

  4. Này, bác hàng phở! bác đi bán thế, cả ngày có được dăm bay hào đồng bạc không ?

  5. Tiếng chi quát tháo mãi đêm trường ? / « Phở » « phở » ồn tai chạy giữa đường.

Cách đọc khác của 「phở」

phở

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Dạng viết khác của pho (“phở”) Wiktionary