Nghĩa tiếng Việt
- Thói quen xã hội của một địa phương, một nước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Phong tục nhuộm răng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Phong tục nhuộm răng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép