TanroDictionary Sổ từ

pier

/pɪə(r)/

Anh
0

pier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu; Đạp ngăn sóng (ở hải cảng); Cầu dạo chơi (chạy ra biển).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Đạp ngăn sóng (ở hải cảng).danh từEN-VI Dict
  3. Cầu dạo chơi (chạy ra biển).danh từEN-VI Dict
  4. Chân cầu.danh từEN-VI Dict
  5. Trụ, cột trụ; trụ giữa hai cửa s.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We waited on the pier for sunset.

  2. The pier blocked the waves.

  3. Children walked along the pier at dusk.

  4. The bridge stood on a stone pier.

  5. The arch rested on a thick pier.