Nghĩa tiếng Việt
- đánh rơi (cái gì), đặt (cái gì) xuống một cách nặng nề với tiếng sầm.động từWiktionary
- rượu vang rẻ tiền, chất lượng tồi.danh từWiktionary
- Tiếng hụych (tiếng của cái gì rơi hơi nặng nề).danh từWiktionary
- Với một tiếng sầm.tính từ いWiktionary