TanroDictionary Sổ từ

pneuma

/ˈnuːmə/

Anh
0

pneuma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần linh; tinh thần; Sự hô hấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần linh; tinh thần.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hô hấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spoke of pneuma as a guiding spirit.

  2. The doctor checked his pneuma after exercise.