Nghĩa tiếng Việt
- Xem pontildanh từEN-VI Dict
- (từ ngữ lịch sử, đo lường) Đơn vị đo chiều dài cũ của Bồ Đào Nha, thường xấp xỉ bằng 0,2 mm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The entry ponto points to pontil.
/ˈpɑnˌtoʊ/
ponto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem pontil; (từ ngữ lịch sử, đo lường) Đơn vị đo chiều dài cũ của Bồ Đào Nha, thường xấp xỉ bằng 0,2 mm.
The entry ponto points to pontil.