Nghĩa tiếng Việt
- Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát).danh từWiktionary
- Vật tặng, biếu để tỏ lòng quan tâm, quý mến.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quà sáng.
-
Hay ăn quà vặt.
-
Quà mừng đám cưới.
-
Quà sinh nhật cho con.