TanroDictionary Sổ từ

quày

Việt
0

quày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: buồng (quả cây); quay lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. buồng (quả cây)danh từWiktionary
  2. quay lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quày dừa.

  2. Thuyền không bánh lái thuyền quày / Con không cha mẹ, ai bày con nên?

    (Ca dao)