Nghĩa tiếng Việt
- buồng (quả cây)danh từWiktionary
- quay lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quày dừa.
-
Thuyền không bánh lái thuyền quày / Con không cha mẹ, ai bày con nên?
(Ca dao)
quày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: buồng (quả cây); quay lại.
Quày dừa.
Thuyền không bánh lái thuyền quày / Con không cha mẹ, ai bày con nên?
(Ca dao)