Nghĩa tiếng Việt
- Tầm thường, chẳng đáng giá.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc xe máy quèn.
-
Chức trưởng ban quèn thôi.
quèn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tầm thường, chẳng đáng giá.
Chiếc xe máy quèn.
Chức trưởng ban quèn thôi.