Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.danh từWiktionary
- Vật có hình như các quả.danh từWiktionary
- Thứ tráp sơn hình tròn thường có nắp đậy.danh từWiktionary
- Cái đấm.danh từWiktionary
- Kết cục.danh từWiktionary
- Xem cá quảdanh từWiktionary
- Đúng như vậy.advWiktionary
Ví dụ
-
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
(tục ngữ)
-
quả bóng
-
quả tim
-
quả trầu
-
Đấm cho một quả.