TanroDictionary Sổ từ

quả

Việt
0

quả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt; Vật có hình như các quả; Thứ tráp sơn hình tròn thường có nắp đậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.danh từWiktionary
  2. Vật có hình như các quả.danh từWiktionary
  3. Thứ tráp sơn hình tròn thường có nắp đậy.danh từWiktionary
  4. Cái đấm.danh từWiktionary
  5. Kết cục.danh từWiktionary
  6. Xem cá quảdanh từWiktionary
  7. Đúng như vậy.advWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

    (tục ngữ)

  2. quả bóng

  3. quả tim

  4. quả trầu

  5. Đấm cho một quả.