Nghĩa tiếng Việt
- Chở bằng quang gánh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mang theo một thằng nhỏ để quảy những đồ vật mới sắm (Nguyễn Công Hoan)
-
Một gánh kiền khôn quảy xuống ngàn (Trần Khánh Dư)
-
Cửa nhà binh lửa đâu đâu, tuyết sương quảy một gánh sầu ra đi (Phan Trần)