Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng; Sai.tính từ いWiktionary
- Trgt Bừa; Liều lĩnh.tính từ いWiktionary
- Ngoáy đều tay.động từWiktionary
- Nói trẻ con vòi, khóc mếu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phải cũng hì, quấy cũng hì (Nguyễn Văn Vĩnh)
-
Nói quấy nói quá, người nghe ầm ầm. (ca dao)
-
Quấy bột.
-
Quấy cám lợn.
-
Con thì quấy, vợ thì miệng dỗ (Tản Đà)