TanroDictionary Sổ từ

quấy

Việt
0

quấy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không đúng; Sai; Trgt Bừa; Liều lĩnh; Ngoáy đều tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đúng; Sai.tính từ いWiktionary
  2. Trgt Bừa; Liều lĩnh.tính từ いWiktionary
  3. Ngoáy đều tay.động từWiktionary
  4. Nói trẻ con vòi, khóc mếu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phải cũng hì, quấy cũng hì (Nguyễn Văn Vĩnh)

  2. Nói quấy nói quá, người nghe ầm ầm. (ca dao)

  3. Quấy bột.

  4. Quấy cám lợn.

  5. Con thì quấy, vợ thì miệng dỗ (Tản Đà)