Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn làm bằng bột mì trộn bột nở rồi rán, thường có hình dài, chia làm 2 phần theo chiều dọc.danh từWiktionary
- Hành động mang vác bằng quang gánhđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Quẩy gánh hàng ra chợ bán buôn.
quẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thức ăn làm bằng bột mì trộn bột nở rồi rán, thường có hình dài, chia làm 2 phần theo chiều dọc; Hành động mang vác bằng quang gánh.
Quẩy gánh hàng ra chợ bán buôn.