TanroDictionary Sổ từ

quẩy

Việt
0

quẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thức ăn làm bằng bột mì trộn bột nở rồi rán, thường có hình dài, chia làm 2 phần theo chiều dọc; Hành động mang vác bằng quang gánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn làm bằng bột mì trộn bột nở rồi rán, thường có hình dài, chia làm 2 phần theo chiều dọc.danh từWiktionary
  2. Hành động mang vác bằng quang gánhđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Quẩy gánh hàng ra chợ bán buôn.