TanroDictionary Sổ từ

quẫy

Việt
0

quẫy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói cá vẫy mạnh đuôi; (tiếng lóng) Hoạt động vui chơi, nhảy múa, ca hát, tiệc tùng của giới trẻ (thường với nhiều người), bộc lộ bản chất thật của mình bất chấp hoàn cảnh xung quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói cá vẫy mạnh đuôi.động từWiktionary
  2. (tiếng lóng) Hoạt động vui chơi, nhảy múa, ca hát, tiệc tùng của giới trẻ (thường với nhiều người), bộc lộ bản chất thật của mình bất chấp hoàn cảnh xung quanh.động từWiktionary