Nghĩa tiếng Việt
- Cựa mạnh.động từWiktionary
- làm cho lộn xộn, rối loạn, phá pháchtính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nó ôm anh ấy chặt, không quậy được.
quậy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cựa mạnh; làm cho lộn xộn, rối loạn, phá phách.
Nó ôm anh ấy chặt, không quậy được.