TanroDictionary

quack

/kwæk/

Anh
0

quack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu cạc cạc (vịt); Kêu cạc cạc (vịt); Toang toác, nói quang quác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu cạc cạc (vịt).danh từEN-VI Dict
  2. Kêu cạc cạc (vịt).động từEN-VI Dict
  3. Toang toác, nói quang quác.động từEN-VI Dict
  4. Lang băm.danh từEN-VI Dict
  5. Kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang.danh từEN-VI Dict
  6. (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm.danh từEN-VI Dict
  7. Quảng cáo khoác lác (một vị thuốc... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The duck gave a loud quack.

  2. The ducks quacked near the pond.

  3. He quacked about his plans all afternoon.

  4. That quack sold a useless cure.

  5. Everyone saw him as a quack.