Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu cạc cạc (vịt).danh từEN-VI Dict
- Kêu cạc cạc (vịt).động từEN-VI Dict
- Toang toác, nói quang quác.động từEN-VI Dict
- Lang băm.danh từEN-VI Dict
- Kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang.danh từEN-VI Dict
- (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm.danh từEN-VI Dict
- Quảng cáo khoác lác (một vị thuốc... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The duck gave a loud quack.
-
The ducks quacked near the pond.
-
He quacked about his plans all afternoon.
-
That quack sold a useless cure.
-
Everyone saw him as a quack.