Nghĩa tiếng Việt
- Thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương).danh từEN-VI Dict
- Tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất.danh từEN-VI Dict
- (từ cổ, nghĩa cổ) những người còn sống.danh từEN-VI Dict
- Nhanh, mau.tính từEN-VI Dict
- Tinh, sắc, thính.tính từEN-VI Dict
- Tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí.tính từEN-VI Dict
- Nhạy cảm, dễ.tính từEN-VI Dict
- Sống.tính từEN-VI Dict
- Nhanh.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the quick yesterday.
-
The insult stung him to the quick today.
-
The old poem mentions the quick and the dead.
-
We caught a quick train to the city center.
-
She has a quick eye for finding rare antiques.