TanroDictionary Sổ từ

quicken

/ˈkwɪkən/

Anh
0

quicken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tăng nhanh, đẩy mạnh; Làm sống lại, làm tươi lại; làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tăng nhanh, đẩy mạnh.động từEN-VI Dict
  2. Làm sống lại, làm tươi lại.động từEN-VI Dict
  3. làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên.động từEN-VI Dict
  4. Kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa).động từEN-VI Dict
  5. Tăng tốc độ nhanh hơn.động từEN-VI Dict
  6. Sống lại, tươi lại.động từEN-VI Dict
  7. hoạt động, nhộn lên, sôi nổi lên.động từEN-VI Dict
  8. Bắt đầu cảm thấy thai đạp trong bụng (người đàn bà có mang).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to quicken the issue quickly.

  2. He can quicken the file later.

  3. They will quicken the report tomorrow.

  4. The spicy smell will quicken your appetite.

  5. Please quicken the note for me.