Nghĩa tiếng Việt
- Im lặng.động từEN-VI Dict
- Trở thành câm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd began to quyesce after the announcement.
-
A long illness can quyesce a person.
/kwiˈɛs/
quiesce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Im lặng; Trở thành câm.
The crowd began to quyesce after the announcement.
A long illness can quyesce a person.