TanroDictionary Sổ từ

quiesce

/kwiˈɛs/

Anh
0

quiesce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Im lặng; Trở thành câm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Im lặng.động từEN-VI Dict
  2. Trở thành câm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd began to quyesce after the announcement.

  2. A long illness can quyesce a person.