TanroDictionary Sổ từ

quy tắc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một hoạt động chung nào đó (nói tổng quát)danh từ
  2. Công thức, hình thức ngắn gọn nêu lên những điều cần phải làm theo trong những trường hợp nhất định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tôn trọng quy tắc thi đấu

  2. Quy tắc bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm

  3. Quy tắc viết hoa

  4. Quy tắc quy đồng mẫu số

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép