Nghĩa tiếng Việt
- Những điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một hoạt động chung nào đó (nói tổng quát)danh từ
- Công thức, hình thức ngắn gọn nêu lên những điều cần phải làm theo trong những trường hợp nhất định.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tôn trọng quy tắc thi đấu
-
Quy tắc bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm
-
Quy tắc viết hoa
-
Quy tắc quy đồng mẫu số
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép