Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với rừng: Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu nămdanh từWiktionary
- Kêu to và dài.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lên rú chặt củi.
-
Còi rú..
-
Mừng rú..
rú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như rừng; Kêu to và dài.
Lên rú chặt củi.
Còi rú..
Mừng rú..