TanroDictionary Sổ từ

rú

Việt
0

rú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như rừng; Kêu to và dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với rừng: Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu nămdanh từWiktionary
  2. Kêu to và dài.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lên rú chặt củi.

  2. Còi rú..

  3. Mừng rú..