TanroDictionary Sổ từ

razz

/ræz/

Anh
0

razz là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) trêu chòng, chọc ghẹo; chế giễu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) trêu chòng, chọc ghẹođộng từEN-VI Dict
  2. chế giễu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The classmates razzed him for his new haircut.

  2. They razzed her after the missed shot.