TanroDictionary Sổ từ

rebel

/ˈrebl/

Anh
0

rebel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nổi loạn, người phiến loạn; Người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp... ); , (từ lóng) người dân các bang miền nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nổi loạn, người phiến loạn.danh từEN-VI Dict
  2. Người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp... ).danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) người dân các bang miền nam.danh từEN-VI Dict
  4. Nổi loạn, phiến loạn; chống đối.danh từEN-VI Dict
  5. Dấy loạn, nổi loạn.động từEN-VI Dict
  6. Chống đối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rebel hid in the hills at night.

  2. She was a rebel against unfair rules.

  3. The rebel crowd cheered loudly outside.

  4. The rebel army marched toward the city gates.

  5. The workers rebel when the rules become harsh.