Nghĩa tiếng Việt
- Người nổi loạn, người phiến loạn.danh từEN-VI Dict
- Người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp... ).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người dân các bang miền nam.danh từEN-VI Dict
- Nổi loạn, phiến loạn; chống đối.danh từEN-VI Dict
- Dấy loạn, nổi loạn.động từEN-VI Dict
- Chống đối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rebel hid in the hills at night.
-
She was a rebel against unfair rules.
-
The rebel crowd cheered loudly outside.
-
The rebel army marched toward the city gates.
-
The workers rebel when the rules become harsh.