TanroDictionary Sổ từ

recess

/rɪˈses/

Anh
0

recess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian ngừng họp (quốc hội... ); Kỳ nghỉ (trường trung học, đại học); Giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian ngừng họp (quốc hội... ).danh từEN-VI Dict
  2. Kỳ nghỉ (trường trung học, đại học).danh từEN-VI Dict
  3. Giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học).danh từEN-VI Dict
  4. Sự rút đi (thuỷ triều).danh từEN-VI Dict
  5. Chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh.danh từEN-VI Dict
  6. Chỗ thụt vào (của dãy núi).danh từEN-VI Dict
  7. Hốc tường (để đặt tượng... ).danh từEN-VI Dict
  8. Ngách, hốc.danh từEN-VI Dict
  9. Lỗ thủng, rãnh, hố đào; chỗ lõm.danh từEN-VI Dict
  10. Đục lõm vào, đào hốc (ở tường... ).động từEN-VI Dict
  11. Để (cái gì) ở nơi sâu kín; để (cái gì) vào hốc tường...động từEN-VI Dict
  12. Ngừng họp; hoãn lại (phiên họp... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Congress returned after a short recess.

  2. The school starts after summer recess.

  3. Children ran outside during recess.

  4. The water showed a slow recess.

  5. He found peace in a quiet recess.