Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian ngừng họp (quốc hội... ).danh từEN-VI Dict
- Kỳ nghỉ (trường trung học, đại học).danh từEN-VI Dict
- Giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học).danh từEN-VI Dict
- Sự rút đi (thuỷ triều).danh từEN-VI Dict
- Chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh.danh từEN-VI Dict
- Chỗ thụt vào (của dãy núi).danh từEN-VI Dict
- Hốc tường (để đặt tượng... ).danh từEN-VI Dict
- Ngách, hốc.danh từEN-VI Dict
- Lỗ thủng, rãnh, hố đào; chỗ lõm.danh từEN-VI Dict
- Đục lõm vào, đào hốc (ở tường... ).động từEN-VI Dict
- Để (cái gì) ở nơi sâu kín; để (cái gì) vào hốc tường...động từEN-VI Dict
- Ngừng họp; hoãn lại (phiên họp... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Congress returned after a short recess.
-
The school starts after summer recess.
-
Children ran outside during recess.
-
The water showed a slow recess.
-
He found peace in a quiet recess.