Nghĩa tiếng Việt
- Sưng lại (vết thương... ).động từEN-VI Dict
- Phát sinh lại (bệnh sốt... ).động từEN-VI Dict
- Lại nổ bùng; lại diễn ra (cuộc nổi loạn, hoạt động... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wound may recrudesce if he ignores it.
-
The fever began to recrudesce after several calm days.
-
Old tensions can recrudesce under pressure.