Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị.danh từEN-VI Dict
- Quan hệ chi phối (giữa các từ).danh từEN-VI Dict
- Chế độ, chính thể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor gave him a strict regimen.
-
The verb follows a special regimen here.
-
The country changed its regimen after the vote.