TanroDictionary Sổ từ

regimen

/ˈredʒɪmən/

Anh
0

regimen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị; Quan hệ chi phối (giữa các từ); Chế độ, chính thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị.danh từEN-VI Dict
  2. Quan hệ chi phối (giữa các từ).danh từEN-VI Dict
  3. Chế độ, chính thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor gave him a strict regimen.

  2. The verb follows a special regimen here.

  3. The country changed its regimen after the vote.