TanroDictionary Sổ từ

regress

/rɪˈɡres/

Anh
0

regress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thoái bộ, sự thoái lui; Thoái bộ, thoái lui; Đi giật lùi, đi ngược trở lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thoái bộ, sự thoái lui.danh từEN-VI Dict
  2. Thoái bộ, thoái lui.động từEN-VI Dict
  3. Đi giật lùi, đi ngược trở lại.động từEN-VI Dict
  4. Chuyển ngược, nghịch hành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The data showed a clear regress in progress.

  2. Without practice, skills may regress over time.

  3. The child began to regress and walk backward.

  4. The machine can regress under certain conditions.