Nghĩa tiếng Việt
- Sự thoái bộ, sự thoái lui.danh từEN-VI Dict
- Thoái bộ, thoái lui.động từEN-VI Dict
- Đi giật lùi, đi ngược trở lại.động từEN-VI Dict
- Chuyển ngược, nghịch hành.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The data showed a clear regress in progress.
-
Without practice, skills may regress over time.
-
The child began to regress and walk backward.
-
The machine can regress under certain conditions.